ẮC QUY KÍN KHÍ (VRLA AGM) LONG 12V 365WPC-1.70VPC-15Min, WXL12365WN

    Liên hệ

    WXL12365WN

    Thông tin nhanh về sản phẩm

    ỨNG DỤNG (APPLICATIONS)
    Nguồn dự phòng (Backup Power), Nguồn công suất cao (High Power), Nguồn tuổi thọ cao (Long Life Power), Nguồn năng lượng tái tạo (Green Power), High Rate Long Life Power
    WXL12365WN 12V-365WPC-1.70VPC-15Min | 6 Cells
    VRLA AGM
    Dung lượng danh định
    (Nominal capacity)
    15 Minute Rate 365W/cell to 1.70V/cell
    10 Hour Rate 9.5A to 10.50V 95Ah
    8 Hour Rate 10.63A to 10.50V 85Ah
    5 Hour Rate 17A to 10.20V 85Ah
    Nội trở (I.R) @1Khz < 5.0 mΩ Trọng lượng 29.5kg (64.9Lbs.)
    Tuổi thọ thiết kế 10-12 năm @20°C (Eurobat) Vật liệu vỏ ABS, UL94-HB
    Điện cực F8 Terminal - M6 Bolts ​Lực vặn ốc kiến nghị M6: 7N-m (71kgf-cm)
    Lực vặn ốc tối đa M6: 9N-m (92Kg-cm)
    Kích thước (mm) Dài (L) 306 x Rộng (W) 168 x Cao (H) 206 x Tổng cao (TH) 213 (±3)
    Dòng lớn nhất Sạc < 30 (A) Phóng 5s: 1200 (A) Ngắn mạch: 3500 (A)
    PHƯƠNG PHÁP SẠC
    @25°C
    HỆ SỐ BÙ NHIỆT
    (Coefficient)
    SẠC BOOST (8~9 GIỜ)
    SẠC THƯỜNG XUYÊN (STANDBY/ FLOAT)
    14.10V ~ 14.40V
    -5.0mV/ 
    °C/ cell
    13.50V ~ 13.65V
    -3.0mV/ °C/ cell
    Nhiệt độ -15°C< sạc <40°C -15°C< phóng <50°C -15°C< lưu <40°C
    Nhiệt độ môi trường lý tưởng tại nơi lắp đặt ắc quy là ở ngưỡng 20°C
    Tự phóng điện @20°C 1 tháng còn 98% 3 tháng còn 96% 6 tháng còn 94%
    Tiêu chuẩn chất lượng IEC 60896-21&22 : 2004
    ISO 45001 : 2018, ISO 14001 : 2015, ISO 9001 : 2015, ISO/ IEC 17025 : 2005
    Certificate: 
    UL MH16982, CE, dun & bradstreet
    Xuất xứ Made in Vietnam Bảo hành: 12 - 24 tháng