Blazer 2000 Pro
UPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 Pro
UPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 ProUPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 ProUPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 Pro
5995000
UPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 Pro
UPS Santak Blazer 2000VA, 1200W, Blazer 2000 Pro

NGUỒN VÀO

Điện áp danh định

220 VAC

Ngưỡng điện áp

170 ~ 280 VAC

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Tần số danh định

50 Hz (46 ~ 54 Hz)

NGUỒN RA

Công suất

2000VA / 1200W

Điện áp

220 VAC ± 10%

Số pha

1 pha (2 dây + dây tiếp đất)

Dạng sóng (chế độ ắc qui)

Sóng vuông mô phỏng sóng sine

Tần số

Giống nguồn ngõ vào

Hiệu suất

95% chế độ điện lưới

85% chế độ boost/ buck

Khả năng chịu quá tải

110% +/- 10% trong 5 phút rồi chuyển báo động

Cấp điện ngõ ra

6 ổ cắm chuẩn IEC320-10A

ẮC QUI

Loại ắc qui

12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.

Thời gian lưu điện

50 phút với tải 100W

GIAO DIỆN

Bảng điều khiển

Nút khởi động

LED hiển thị trạng thái

Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, dung lượng tải, dung lượng ắc qui

Cổng giao tiếp

Cổng USB

Phần mềm quản lý

Quản lý theo giao thức HID qua cổng USB

Thời gian chuyển mạch

Tối đa 10ms

MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG

Nhiệt độ môi trường hoạt động

0 ~ 400c

Độ ẩm môi trường hoạt động

20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.

KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG

Kích thước bộ xử lý (R x D x C) (mm)

139 x 364 x 195

Trọng lượng tịnh (kg)

10,3

Battery: Thay thế ắc quy sau thời gian sử dụng khoảng 2-3 năm
Loại ắc quy thay thế: AGM VRLA type (ắc quy kín khí, hoặc có người gọi là ắc quy khô kín khí, hoặc ắc quy chì khô)
Model: Long 12V-7.2Ah, WP7.2-12 (28watts - 15 phút) hoặc 12V-9Ah, WP1236W (36Watts-15 phút)
Số lượng ắc quy cho mỗi UPS: 2 cái (chiếc)

Lưu ý:
- Các model ắc quy kín khí có thể thay thế được cho UPS này có dung lượng (Ah) từ 12V-7.0Ah, 12V-7.2Ah, 12V-7.5Ah, 12V-8.0Ah, 12V-9.0Ah.
- Các model ắc quy này cùng kích thước, chỉ khác nhau về trọng lượng. Ví dụ: ắc quy Long 12V-7.2Ah (WP7.2-12) có trọng lượng là 2.44Kg và ắc quy Long 12V-9Ah (WP1236W) có trọng lượng là 2.78Kg và chúng cùng có kích thước vật lý là: L151 x W65 x H94 x TH102 (±1). Đối với những UPS thiết kế cho ắc quy nằm gọn bên trong thân của nó, thì tốt nhứt bạn chọn loại ắc quy nào có dung lượng (Ah) lớn nhứt trong dãy ắc quy cùng kích thước nếu bạn muốn lưu điện lâu hơn một chút hoặc nếu bạn phòng xa, khi ắc quy đến tuổi lão hóa.
- Các model ắc quy trong dãy liệt kê trên đây có thể dùng để thay thế cho UPS đều được mà không ảnh hưởng đến khả năng hoạt động của UPS.
- ắc quy càng lớn thì thời gian lưu điện càng lâu. Ví dụ: Nếu dùng ắc quy 12V-7.2Ah, 28Watts-15Min lưu điện cho một máy tính được 10 phút thì khi thay ắc quy 12V-9Ah, 36Watts-15Min vào ta sẽ có thời gian lưu điện lâu hơn 1 chút, khoảng 13 phút chẳng hạn. Trong biểu đồ phóng điện tương quan với tuổi thọ ắc quy, thì với ắc quy kín khí, phóng điện càng ít thì tuổi thọ càng lâu (xem trong datasheet của từng model ắc quy, mục biểu đồ capacity % và Cycle service life).
- Gắn ắc quy dung lượng bao nhiêu thì hợp lý? Nếu dung lượng ắc quy thay thế không vượt ngoài ngưỡng 50% của dung lượng ắc quy mặc định thì dòng sạc của UPS có thể sạc tốt.
- Ắc quy quá lớn ảnh hưởng gì đến UPS không? UPS sẽ điều chỉnh dòng phù hợp cho phụ tải gắn vào nó. Nếu dòng quá lớn hoặc quá nhỏ, UPS sẽ ngắt mạch để bảo vệ. Điều ảnh hưởng đến UPS này khi bạn gắn ắc quy quá lớn (có người "độ" ắc quy lên đến 12V-100Ah hoặc hơn đặng "lưu cho lâu") là nhiệt độ và dòng sạc. Tản nhiệt tốt cho UPS và tăng dòng sạc của UPS lên cho phù hợp với dung lượng ắc quy gắn vào (khuyến nghị là dòng sạc = 1/10 dung lượng ắc quy) là có thể giải quyết được vấn đề.
 
WP7.2-12
249000
5734
WP7.2-12 12V-7.2Ah (20HR)
Công suất 20HR (0.36A to 10.50V) 7.2Ah
10HR (0.684A to 10.50V) 6.84Ah
5HR (1.224A to 10.20V) 6.12Ah
1C (7.2A to 9.60V) 4.08Ah
3C (21.6A to 9.60V) 2.88Ah
Nội trở @1KHz < 22mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250)
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.4Kg (5.28Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.16A | Phóng tối đa 5S: 108A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C. Chất Lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
WP9-12SHR; WP1236W
279000
6083
WP1236W 12V-9Ah (20HR) / 12V-36W-15Min / 12V-48W-10Min
Công suất
15 min rate (216W to 9.60V) 54Wh
20 hour rate (0.45A to 10.5V) 9Ah
10 hour rate (0.855A to 10.5V) 8.55Ah
5 hour rate (1.53A to 10.20V) 7.65Ah
1C (9A to 9.60V) 5.7Ah
3C (27A to 9.60V) 3.6Ah
Nội trở @1KHz < 14mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250)
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.7kg (5.94Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.7A | Phóng tối đa 5 giây: 135A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V (Solar) Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C chất lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
Blazer 1000 Pro
4334000
76
UPS Santak Blazer 1000VA, 600W, Blazer1000 Pro
Hỗ trợ mua hàng