WP9-12SHR; WP1236W
Bình ắc quy kín khí (AGM VRLA) Long 12V-9Ah, 36W (WP1236W)
Bình ắc quy kín khí (AGM VRLA) Long 12V-9Ah, 36W (WP1236W)
279000
Bình ắc quy kín khí (AGM VRLA) Long 12V-9Ah, 36W (WP1236W)
WP1236W 12V-9Ah (20HR) / 12V-36W-15Min / 12V-48W-10Min
Công suất
15 min rate (216W to 9.60V) 54Wh
20 hour rate (0.45A to 10.5V) 9Ah
10 hour rate (0.855A to 10.5V) 8.55Ah
5 hour rate (1.53A to 10.20V) 7.65Ah
1C (9A to 9.60V) 5.7Ah
3C (27A to 9.60V) 3.6Ah
Nội trở @1KHz < 14mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250)
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.7kg (5.94Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.7A | Phóng tối đa 5 giây: 135A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V (Solar) Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C chất lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
WP7.2-12 (28Watts), WP7.5-12 (31.5Watts), WP1234W (34Watts), WP1236W (36Watts)
Tất cả các model này cùng kích thước (L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)) và mục đích ứng dụng. Do vậy, có thể dùng thay thế lẫn nhau. Công suất càng lớn thì thời gian tải càng lâu. Ví dụ, ắc quy đã hỏng hiện tại trong UPS là 12V-7.2Ah (WP7.2-12), của những hãng sản xuất ắc quy khác nhau như Long, Globe, Panasonic, Yuasa, CSB, Vision, Fiamm, ... chúng ta có thể thay thế ắc quy hỏng đó bằng một trong những loại này WP7.2-12 (28Watts), WP7.5-12 (31.5Watts), WP1234W (34Watts), WP1236W (36Watts). Giả sử với ắc quy 12V-7.2Ah, tải với 100Watts (AC) được khoảng 10 phút, thì với 12V-9Ah (36Watts), thời gian tải sẽ cao hơn 1 chút - ở khoảng 13 phút.
WP7.2-12
249000
5760
WP7.2-12 12V-7.2Ah (20HR)
Công suất 20HR (0.36A to 10.50V) 7.2Ah
10HR (0.684A to 10.50V) 6.84Ah
5HR (1.224A to 10.20V) 6.12Ah
1C (7.2A to 9.60V) 4.08Ah
3C (21.6A to 9.60V) 2.88Ah
Nội trở @1KHz < 22mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250)
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.4Kg (5.28Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.16A | Phóng tối đa 5S: 108A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C. Chất Lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
WP7.5-12
231000
4254
WP7.5-12 12V-7.5Ah (20HR)
Công suất 20 hour rate (0.375A to 10.50V) 7.5Ah
10 hour rate (0.713A to 10.50V) 7.125Ah
5 hour rate (1.224A to 10.20V) 6.12Ah
1 C (7.2A to 9.60V) 4.08Ah
3 C (21.6A to 9.60V) 2.88Ah
Nội trở @1KHz < 22mΩ
Điện cực F1 (Faston Tab 187) - Cực nhỏ
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.4kg (5.28Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 06 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.16A | Phóng tối đa 5 giây: 108A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V (Solar) Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C chất lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
WP7.2-12
249000
5760
WP7.2-12 12V-7.2Ah (20HR)
Công suất 20HR (0.36A to 10.50V) 7.2Ah
10HR (0.684A to 10.50V) 6.84Ah
5HR (1.224A to 10.20V) 6.12Ah
1C (7.2A to 9.60V) 4.08Ah
3C (21.6A to 9.60V) 2.88Ah
Nội trở @1KHz < 22mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250)
Vỏ & Nắp ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 2.4Kg (5.28Lbs.)
Kích thước (mm) L151 x W65 x H94 x TH102 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 2.16A | Phóng tối đa 5S: 108A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 92% | 3 tháng còn 90% | 6 tháng còn 80%
T.C. Chất Lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
WPL5-12; WP5-12SHR; WP5-12
249000
4379
WP5-12 &
WPL5-12 &

WP5-12SHR
12V-5Ah (20HR)
Công suất 20HR (0.25A to 10.50V) 5Ah
10HR (0.475A to 10.50V) 4.75Ah
5HR (0.85A to 10.20V) 4.25Ah
1C (5A to 9.60V) 2.833Ah
3C (15A to 9.60V) 2.0Ah
Nội trở @1KHz < 19mΩ
Điện cực F2 (Faston Tab 250) hoặc F1 (Faston Tab 187)
Vỏ & Nắp (case) ABS (Option: UL94 HB & UL94 V-0 flame retardant)
Trọng lượng 1.9Kg (4.18Lbs.)
Kích thước (mm) L90 x W70 x H101 x TH107 (±1)
Tuổi thọ thiết kế 05 năm
Bảo hành 12-24 tháng
Dòng điện Nạp lớn nhất < 1.5A | Phóng tối đa 5 giây: 100A
Nạp điện @25℃ Cycle: 14.4-15.0V Standby: 13.5-13.8V (UPS)
Nhiệt độ -15℃< nạp <40℃ | -15℃< phóng <50℃ | -15℃< lưu kho <40℃
Tự phóng điện Sau 1 tháng còn 98% | 3 tháng còn 94% | 6 tháng còn 85%
T.C chất lượng TCVN7916:2008 | TL9000, ISO9001:2008
Xuất xứ (C.O) Made in Vietnam
Hỗ trợ mua hàng