ỨNG DỤNG (APPLICATIONS) Nguồn khởi động. Dùng để khởi động động cơ (ô tô, máy phát điện) Startup power |
||||
HINO | HINO TRUCK | ISUZU | ISUZU TRUCK NKR 1.4 Tấn | |
KIA | KIA Sorento KIA Pregio KIA Ceres |
TRACIMEXCO | TRACIMEXCO JAC HFC 1025K TRACIMEXCO JAC HFC 1045K TRACIMEXCO JAC HFC 3045K TRACIMEXCO JAC TRA 1025K TRACIMEXCO JAC TRA 1040K TRACIMEXCO JAC TRA 1045K |
|
MEKONG AUTO | MEKONG AUTO Premio | TOYOTA | TOYOTA Van TOYOTA Hiace |
|
HONDA | HONDA Legend AT | ASIA Rhino | ASIA Rhino FIAT Premio | |
MÁY PHÁT ĐIỆN | ||||
DONGNAI - PINACO N70 JIS: 65D31R |
12V-70Ah | 20HR | 6 Cells Châm nước |
|||
Dung lượng danh định
(Normal capacity)
|
20 Hour Rate (HR) | 3.5A to 10.50V | 70Ah | |
Kích thước (mm) | Dài (L) 303 x Rộng (W) 171 x Cao (H) 200 x Tổng cao (TH) 224 | |||
Dòng khởi động lạnh (Cold Cranking Ampere - CCA) Dòng khởi động (Cranking Ampere - CA) Dòng khởi động nóng (Hot Cranking Ampere - HCA) Nội trở (Internal Resistance - I.R) |
___A @-17.8°C (0°F) 30s to 7.2V ___A @0°C (32°F) 30s to 7.2V ___A @26.8°C (80°F) 30s to 7.2V ___mΩ @1KHz |
|||
Dung lượng dự trữ (Reserve Capacity - RC) | 25A to 10.5V @26.8°C (80°F) ___Min |
|||
Điện cực/ Cọc bình | Cọc trụ lớn | Bố trí điện cực | Phải/ Thuận (Right) | |
Chân đế | Trơn | Trọng lượng | 12Kg + 5.5L Acid | |
Xuất xứ | Made in Vietnam | Bảo hành: 09 tháng tại MINH HUY hoặc tại trung tâm bảo hành của nhà sản xuất > Quy định bảo hành > Hướng dẫn sử dụng ắc quy |
ẮC QUY KHỞI ĐỘNG DONGNAI 12V-70AH (20HR), N70
Mã hàng: DONGNAI N70
Thông tin nhanh về sản phẩm
Sản phẩm tương tự
Thông số kỹ thuật
Dòng khởi động lạnh CCA (Cold Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
CCA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ -17,78°C (tương đương 0°F) và đảm bảo điện áp duy trì trên 7,2V. Ví dụ: Bình ắc quy 12V có ghi chỉ số là 600 CCA nghĩa là nó sẽ cấp 600A trong 30 giây ở nhiệt độ -17,78°C (0 °F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V. Chỉ số dòng khởi động lạnh CCA rất quan trọng ở những nơi có thời tiết lạnh thường xuyên, chỉ số này cho biết khả năng khởi động động cơ. CCA càng cao, năng lượng ắc quy cung cấp càng nhiều, khởi động càng dễ dàng.
Dòng khởi động CA (Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
Tương tự như CCA nhưng CA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ 0°C (32°F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V.
Dòng khởi động nóng HCA (Hot Cranking Amps) - Đơn vị tính: Ampe (A)
Tương tự như CCA nhưng HCA là cường độ dòng điện (A) mà bình ắc quy phải cấp trong 30 giây ở nhiệt độ 26,7°C (80°F) trước khi điện áp giảm còn 7,2V.
Dung lượng dữ trữ RC (Reserve Capacity) - Đơn vị tính: Phút
RC là số phút mà một ắc quy đã sạc đầy ở 26,7°C có thể cung cấp liên tục với dòng 25A trước khi điện áp giảm còn 10,5V. Ví dụ: Bình ắc quy có chỉ số 70RC nghĩa là ắc quy đó khi đã sạc đầy ở 26,7°C thì có thể cung cấp dòng 25A liên tục trong 70 phút trước khi điện áp giảm còn 10,5V.
Dung lượng ắc quy Ah (Capacity) - Đơn vị tính: Ah
Ah là điện lượng mà một ắc quy đã sạc đầy ở 26,7°C có thể cung cấp liên tục trong vòng 20 giờ trước khi điện áp giảm còn 10,5V. Ví dụ: Bình ắc quy có chỉ số 60Ah nghĩa là ắc quy đó khi đã sạc đầy ở 26,7°C thì sẽ cung cấp dòng 3A (60Ah chia cho 20 giờ) trong 20 tiếng liên tục trước khi điện áp giảm còn 10,5V.
Sản phẩm cùng nhóm
Bình luận Facebook
SẢN PHẨM ĐÃ XEM